Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Quý Dậu 1993 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Quý Dậu (tuổi con Gà) sinh từ 23/01/1993 đến 09/02/1994 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1992 Nhâm Thân. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1993 – Quý Dậu, tuổi con Gà
MệnhKiếm Phong Kim
Tuổi mụ năm 202836
Với năm ThânBình hòa
Kim LâuKhông
Hoang ỐcTam Địa Sát
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạngsao Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Quý Dậu

Nam mạng 36 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.

Nữ mạng 36 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Quý Dậu

Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Kiếm Phong Kim của tuổi được mệnh năm Đại Dịch Thổ tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Quý Dậu năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền, nữ mạng gặp hạn Toán Tận: cả hai nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Quý hợp can năm Mậu: dễ gặp người hợp ý, thuận ký kết, hợp tác. Nam mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành.

Tài lộc

Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Nam mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc; hạn Toán Tận, dễ hao tài.

Tình duyên, gia đạo

Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 36 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.

Sức khỏe

Nam mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước; hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Quý Dậu cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Quý Dậu 36 tuổi mụ; 36 chia 9 dư 0, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Quý Dậu làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 6 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Quý Dậu chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Dậu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Quý Dậu

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dậu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07không có ngày đủ điều kiện
Tháng 6T3 25/07, T2 31/07, CN 06/08T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12T2 25/12
Tháng ChạpT2 15/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn