Tử vi năm 2028 tuổi Tân Mùi 1991 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Tân Mùi (tuổi con Dê) sinh từ 15/02/1991 đến 03/02/1992 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1990 Canh Ngọ. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1991 – Tân Mùi, tuổi con Dê |
|---|---|
| Mệnh | Lộ Bàng Thổ |
| Tuổi mụ năm 2028 | 38 |
| Với năm Thân | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Ngũ Thọ Tử |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ |
| Nữ mạng | sao Vân Hớn, hạn Ngũ Mộ |
Sao hạn năm 2028 tuổi Tân Mùi
Nam mạng 38 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
Nữ mạng 38 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Tân Mùi
Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Lộ Bàng Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Mùi năm 2028 nhìn chung là năm thuận lợi.
Sự nghiệp
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Tân (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ.
Tài lộc
Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Cả nam và nữ mạng: hạn Ngũ Mộ, hao tiền tốn của.
Tình duyên, gia đạo
Năm Thân gặp Hồng Loan của tuổi: theo tử vi là năm có hỷ sự: người độc thân dễ gặp duyên, người có đôi dễ có tin vui. Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 38 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Tân Mùi cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Tân Mùi 38 tuổi mụ; 38 chia 9 dư 2, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tân Mùi làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 8 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Tân Mùi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Mùi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2037 Đinh Tỵ, 2038 Mậu Ngọ, 2039 Kỷ Mùi. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Tân Mùi
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mùi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, CN 17/09 | T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn