Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Nhâm Thân 1992 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Nhâm Thân (tuổi con Khỉ) sinh từ 04/02/1992 đến 22/01/1993 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1991 Tân Mùi. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1992 – Nhâm Thân, tuổi con Khỉ
MệnhKiếm Phong Kim
Tuổi mụ năm 202837
Với năm ThânNăm tuổi
Kim LâuKim Lâu Thân
Hoang ỐcTứ Tấn Tài
Tam TaiKhông
Nam mạngsao La Hầu, hạn Tam Kheo
Nữ mạngsao Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Nhâm Thân

Nam mạng 37 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Nữ mạng 37 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Nhâm Thân

Năm Mậu Thân là năm tuổi (trùng Thái Tuế); mệnh Kiếm Phong Kim của tuổi được mệnh năm Đại Dịch Thổ tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Nhâm Thân năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp sao La Hầu, nữ mạng gặp sao Kế Đô: cả hai nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm tuổi: trách nhiệm và áp lực tăng, nhiều việc dồn đến; giữ vững vị trí hơn là mạo hiểm. Can năm Mậu (Thổ) khắc can tuổi Nhâm (Thủy): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Tài lộc

Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Nam mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài.

Tình duyên, gia đạo

Năm tuổi: chuyện nhà nhiều việc, cần bình tĩnh. Tuổi mụ 37 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã. Nữ mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nam mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa; hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Nhâm Thân cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Nhâm Thân 37 tuổi mụ; 37 chia 9 dư 1, phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Nhâm Thân làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 7 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Nhâm Thân chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tuổi (trùng Thái Tuế): theo dân gian là năm nhiều biến động, nên giữ mình, tránh khởi sự lớn khi chưa chắc.

Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thân. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04T2 27/03, T5 06/04, T3 18/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn