Tử vi năm 2028 tuổi Canh Thìn 2000 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Canh Thìn (tuổi con Rồng) sinh từ 05/02/2000 đến 23/01/2001 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1999 Kỷ Mão. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 2000 – Canh Thìn, tuổi con Rồng |
|---|---|
| Mệnh | Bạch Lạp Kim |
| Tuổi mụ năm 2028 | 29 |
| Với năm Thân | Tam hợp |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Ngũ Thọ Tử |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ |
| Nữ mạng | sao Vân Hớn, hạn Ngũ Mộ |
Sao hạn năm 2028 tuổi Canh Thìn
Nam mạng 29 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
Nữ mạng 29 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Canh Thìn
Năm Mậu Thân tam hợp với tuổi; mệnh Bạch Lạp Kim của tuổi được mệnh năm Đại Dịch Thổ tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Canh Thìn năm 2028 nhìn chung là năm thuận lợi.
Sự nghiệp
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Canh (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ.
Tài lộc
Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Cả nam và nữ mạng: hạn Ngũ Mộ, hao tiền tốn của.
Tình duyên, gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 29 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Canh Thìn cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Canh Thìn 29 tuổi mụ; 29 chia 9 dư 2, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Canh Thìn làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Canh Thìn chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Thìn gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Canh Thìn
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thìn. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12 | T2 27/11, T5 30/11 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn