Tử vi năm 2028 tuổi Giáp Thân 2004 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Giáp Thân (tuổi con Khỉ) sinh từ 22/01/2004 đến 08/02/2005 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2003 Quý Mùi. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 2004 – Giáp Thân, tuổi con Khỉ |
|---|---|
| Mệnh | Tuyền Trung Thủy |
| Tuổi mụ năm 2028 | 25 |
| Với năm Thân | Năm tuổi |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Kế Đô, hạn Địa Võng |
| Nữ mạng | sao Thái Dương, hạn Địa Võng |
Sao hạn năm 2028 tuổi Giáp Thân
Nam mạng 25 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Nữ mạng 25 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Giáp Thân
Năm Mậu Thân là năm tuổi (trùng Thái Tuế); mệnh Tuyền Trung Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Giáp Thân năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm tuổi: trách nhiệm và áp lực tăng, nhiều việc dồn đến; giữ vững vị trí hơn là mạo hiểm. Can tuổi Giáp (Mộc) khắc can năm Mậu (Thổ): chủ động được việc nhưng tốn công. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Tình duyên, gia đạo
Năm tuổi: chuyện nhà nhiều việc, cần bình tĩnh. Tuổi mụ 25 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Giáp Thân cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Giáp Thân 25 tuổi mụ; 25 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Giáp Thân làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 5 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Giáp Thân hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tuổi (trùng Thái Tuế): theo dân gian là năm nhiều biến động, nên giữ mình, tránh khởi sự lớn khi chưa chắc.
Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Giáp Thân
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thân. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 18/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn