Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Đinh Hợi 2007 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Đinh Hợi (tuổi con Lợn) sinh từ 17/02/2007 đến 06/02/2008 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2006 Bính Tuất. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh2007 – Đinh Hợi, tuổi con Lợn
MệnhỐc Thượng Thổ
Tuổi mụ năm 202822
Với năm ThânHại
Kim LâuKhông
Hoang ỐcTứ Tấn Tài
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Bạch, hạn Thiên Tinh
Nữ mạngsao Thái Âm, hạn Tam Kheo
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Đinh Hợi

Nam mạng 22 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Nữ mạng 22 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Đinh Hợi

Năm Mậu Thân hại tuổi; mệnh Ốc Thượng Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Đinh Hợi năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nam mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm hại tuổi: dễ có người ngấm ngầm cản trở; giữ kín kế hoạch, làm chắc từng bước. Can tuổi Đinh (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm. Nữ mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá.

Tình duyên, gia đạo

Năm hại tuổi: tránh để người ngoài xen vào chuyện nhà. Tuổi mụ 22 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Đinh Hợi cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Đinh Hợi 22 tuổi mụ; 22 chia 9 dư 4, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Đinh Hợi làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 2 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Đinh Hợi hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm hại tuổi: dễ bị người ngấm ngầm cản trở; giữ kín việc riêng.

Tuổi Hợi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2037 Đinh Tỵ, 2038 Mậu Ngọ, 2039 Kỷ Mùi. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Đinh Hợi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Hợi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, CN 06/08T7 29/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT5 25/01, T6 02/02T6 02/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn