Tử vi năm 2028 tuổi Canh Dần 2010 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Canh Dần (tuổi con Hổ) sinh từ 14/02/2010 đến 02/02/2011 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2009 Kỷ Sửu. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 2010 – Canh Dần, tuổi con Hổ |
|---|---|
| Mệnh | Tùng Bạch Mộc |
| Tuổi mụ năm 2028 | 19 |
| Với năm Thân | Xung |
| Kim Lâu | Kim Lâu Thân |
| Hoang Ốc | Tứ Tấn Tài |
| Tam Tai | Có |
| Nam mạng | sao La Hầu, hạn Tam Kheo |
| Nữ mạng | sao Kế Đô, hạn Thiên Tinh |
Sao hạn năm 2028 tuổi Canh Dần
Nam mạng 19 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
Nữ mạng 19 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Canh Dần
Năm Mậu Thân xung tuổi (xung Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Tùng Bạch Mộc của tuổi khắc mệnh năm Đại Dịch Thổ (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Canh Dần năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp sao La Hầu, nữ mạng gặp sao Kế Đô: cả hai nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Canh (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.
Tài lộc
Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài.
Tình duyên, gia đạo
Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Tuổi mụ 19 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã. Nữ mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa; hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Canh Dần cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Canh Dần 19 tuổi mụ; 19 chia 9 dư 1, phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Canh Dần làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 10 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Canh Dần chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.
Tuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Canh Dần
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dần. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05 | T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T4 01/11 | T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T7 13/01 | T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn