Tử vi năm 2028 tuổi Kỷ Sửu 2009 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Kỷ Sửu (tuổi con Trâu) sinh từ 26/01/2009 đến 13/02/2010 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2008 Mậu Tý. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 2009 – Kỷ Sửu, tuổi con Trâu |
|---|---|
| Mệnh | Tích Lịch Hỏa |
| Tuổi mụ năm 2028 | 20 |
| Với năm Thân | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhì Nghi |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thổ Tú, hạn Tam Kheo |
| Nữ mạng | sao Vân Hớn, hạn Thiên Tinh |
Sao hạn năm 2028 tuổi Kỷ Sửu
Nam mạng 20 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
Nữ mạng 20 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Kỷ Sửu
Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Tích Lịch Hỏa của tuổi sinh cho mệnh năm Đại Dịch Thổ (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Kỷ Sửu năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.
Sự nghiệp
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Kỷ và can năm Mậu cùng hành Thổ: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.
Tài lộc
Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền.
Tình duyên, gia đạo
Năm Thân gặp Thiên Hỉ của tuổi: theo tử vi là năm có tin vui, chuyện cưới hỏi, con cái dễ thành. Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 20 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nam mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Nữ mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Kỷ Sửu cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Kỷ Sửu 20 tuổi mụ; 20 chia 9 dư 2, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Kỷ Sửu làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: tuổi 20 rơi đúng mốc 20 tuổi, cung Nhì Nghi (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Kỷ Sửu hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Sửu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03 | T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | không có ngày đủ điều kiện | T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | CN 08/10, T5 12/10 | CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn