Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Mậu Tý 1948 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Mậu Tý (tuổi con Chuột) sinh từ 10/02/1948 đến 28/01/1949 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1947 Đinh Hợi. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1948 – Mậu Tý, tuổi con Chuột
MệnhTích Lịch Hỏa
Tuổi mụ năm 202780
Với năm MùiHại
Kim LâuKim Lâu Lục Súc
Hoang ỐcNhì Nghi
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Âm, hạn Diêm Vương
Nữ mạngsao Thái Bạch, hạn Thiên La
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Mậu Tý

Nam mạng 80 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.

Nữ mạng 80 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Mậu Tý

Năm Đinh Mùi hại tuổi; mệnh Tích Lịch Hỏa của tuổi bị mệnh năm Thiên Hà Thủy khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Tý năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nữ mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm hại tuổi: dễ có người ngấm ngầm cản trở; giữ kín kế hoạch, làm chắc từng bước. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Mậu (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Nữ mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá. Ở tuổi mụ 80, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá. Nữ mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm.

Gia đạo

Năm hại tuổi: tránh để người ngoài xen vào chuyện nhà. Nam mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Mậu Tý cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Mậu Tý 80 tuổi mụ; 80 chia 9 dư 8, phạm Kim Lâu Lục Súc (hại của cải, vật nuôi): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Mậu Tý làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: tuổi 80 rơi đúng mốc 80 tuổi, cung Nhì Nghi (cung tốt).

Năm 2027 tuổi Mậu Tý chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm hại tuổi: dễ bị người ngấm ngầm cản trở; giữ kín việc riêng.

Tuổi Tý gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Mậu Tý

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tý. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T6 12/11, T5 18/11T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn