Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Sửu 1949 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Kỷ Sửu (tuổi con Trâu) sinh từ 29/01/1949 đến 16/02/1950 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1948 Mậu Tý. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1949 – Kỷ Sửu, tuổi con Trâu |
|---|---|
| Mệnh | Tích Lịch Hỏa |
| Tuổi mụ năm 2027 | 79 |
| Với năm Mùi | Xung |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Tứ Tấn Tài |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Kế Đô, hạn Diêm Vương |
| Nữ mạng | sao Thái Dương, hạn Thiên La |
Sao hạn năm 2027 tuổi Kỷ Sửu
Nam mạng 79 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Nữ mạng 79 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Kỷ Sửu
Năm Đinh Mùi xung tuổi (xung Thái Tuế); mệnh Tích Lịch Hỏa của tuổi bị mệnh năm Thiên Hà Thủy khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Kỷ Sửu năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Kỷ (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Ở tuổi mụ 79, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Gia đạo
Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Kỷ Sửu cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Kỷ Sửu 79 tuổi mụ; 79 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Kỷ Sửu làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Kỷ Sửu hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Sửu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03 |
| Tháng 2 | T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09 | T4 08/09, T2 20/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn