Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Nhâm Dần 1962 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Nhâm Dần (tuổi con Hổ) sinh từ 05/02/1962 đến 24/01/1963 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1961 Tân Sửu. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1962 – Nhâm Dần, tuổi con Hổ
MệnhKim Bạc Kim
Tuổi mụ năm 202766
Với năm MùiBình hòa
Kim LâuKim Lâu Thê
Hoang ỐcLục Hoang Ốc
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh
Nữ mạngsao Mộc Đức, hạn Tam Kheo
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Nhâm Dần

Nam mạng 66 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Nữ mạng 66 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Nhâm Dần

Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Kim Bạc Kim của tuổi sinh cho mệnh năm Thiên Hà Thủy (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Nhâm Dần năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.

Công việc

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Nhâm hợp can năm Đinh: dễ gặp người hợp ý, thuận ký kết, hợp tác. Nam mạng: hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành. Ở tuổi mụ 66, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Nam mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc. Nữ mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá.

Gia đạo

Năm Mùi gặp Thiên Hỉ của tuổi: theo tử vi là năm có tin vui trong nhà, con cháu. Gia đạo bình ổn. Nữ mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Nhâm Dần cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Nhâm Dần 66 tuổi mụ; 66 chia 9 dư 3, phạm Kim Lâu Thê (hại vợ / chồng): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Nhâm Dần làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 6 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Nhâm Dần chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dần. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T5 14/10T3 05/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11không có ngày đủ điều kiệnT3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpCN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn