Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Canh Dần 1950 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Canh Dần (tuổi con Hổ) sinh từ 17/02/1950 đến 05/02/1951 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1949 Kỷ Sửu. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1950 – Canh Dần, tuổi con Hổ
MệnhTùng Bạch Mộc
Tuổi mụ năm 202778
Với năm MùiBình hòa
Kim LâuKim Lâu Tử
Hoang ỐcTam Địa Sát
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Vân Hớn, hạn Địa Võng
Nữ mạngsao La Hầu, hạn Địa Võng
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Canh Dần

Nam mạng 78 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Nữ mạng 78 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Canh Dần

Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Tùng Bạch Mộc của tuổi được mệnh năm Thiên Hà Thủy tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Canh Dần năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Đinh (Hỏa) khắc can tuổi Canh (Kim): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Ở tuổi mụ 78, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.

Gia đạo

Năm Mùi gặp Thiên Hỉ của tuổi: theo tử vi là năm có tin vui trong nhà, con cháu. Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Canh Dần cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Canh Dần 78 tuổi mụ; 78 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Canh Dần làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 8 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Canh Dần chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Canh Dần

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dần. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T5 14/10T3 05/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11không có ngày đủ điều kiệnT3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpCN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn