Tử vi năm 2028 tuổi Bính Tý 1996 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Bính Tý (tuổi con Chuột) sinh từ 19/02/1996 đến 06/02/1997 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1995 Ất Hợi. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1996 – Bính Tý, tuổi con Chuột |
|---|---|
| Mệnh | Gian Hà Thủy |
| Tuổi mụ năm 2028 | 33 |
| Với năm Thân | Tam hợp |
| Kim Lâu | Kim Lâu Tử |
| Hoang Ốc | Lục Hoang Ốc |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Vân Hớn, hạn Thiên La |
| Nữ mạng | sao La Hầu, hạn Diêm Vương |
Sao hạn năm 2028 tuổi Bính Tý
Nam mạng 33 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Nữ mạng 33 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Bính Tý
Năm Mậu Thân tam hợp với tuổi; mệnh Gian Hà Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Tý năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can tuổi Bính (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.
Tình duyên, gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 33 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân; hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay; hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Bính Tý cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Bính Tý 33 tuổi mụ; 33 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Bính Tý làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Bính Tý chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Tý gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Bính Tý
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tý. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn