Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Canh Dần 1950 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Canh Dần (tuổi con Hổ) sinh từ 17/02/1950 đến 05/02/1951 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1949 Kỷ Sửu. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1950 – Canh Dần, tuổi con Hổ
MệnhTùng Bạch Mộc
Tuổi mụ năm 202879
Với năm ThânXung
Kim LâuKhông
Hoang ỐcTứ Tấn Tài
Tam TaiCó
Nam mạngsao Kế Đô, hạn Diêm Vương
Nữ mạngsao Thái Dương, hạn Thiên La
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Canh Dần

Nam mạng 79 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.

Nữ mạng 79 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Canh Dần

Năm Mậu Thân xung tuổi (xung Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Tùng Bạch Mộc của tuổi khắc mệnh năm Đại Dịch Thổ (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Canh Dần năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Canh (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Ở tuổi mụ 79, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.

Gia đạo

Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Canh Dần cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Canh Dần 79 tuổi mụ; 79 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Canh Dần làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Canh Dần chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.

Tuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Canh Dần

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dần. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T4 01/11T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T7 13/01T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn