Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Đinh Mùi 1967 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Đinh Mùi (tuổi con Dê) sinh từ 09/02/1967 đến 28/01/1968 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1966 Bính Ngọ. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1967 – Đinh Mùi, tuổi con Dê
MệnhThiên Hà Thủy
Tuổi mụ năm 202862
Với năm ThânBình hòa
Kim LâuKim Lâu Lục Súc
Hoang ỐcNhì Nghi
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Âm, hạn Diêm Vương
Nữ mạngsao Thái Bạch, hạn Thiên La
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Đinh Mùi

Nam mạng 62 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.

Nữ mạng 62 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Đinh Mùi

Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Thiên Hà Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Đinh Mùi năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nữ mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Đinh (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Nữ mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá. Ở tuổi mụ 62, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá. Nữ mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm.

Gia đạo

Năm Thân gặp Hồng Loan của tuổi: theo tử vi là năm có hỷ sự, con cháu có tin vui. Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Đinh Mùi cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Đinh Mùi 62 tuổi mụ; 62 chia 9 dư 8, phạm Kim Lâu Lục Súc (hại của cải, vật nuôi): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Đinh Mùi làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 2 cung thì dừng ở Nhì Nghi (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Đinh Mùi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Mùi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2037 Đinh Tỵ, 2038 Mậu Ngọ, 2039 Kỷ Mùi. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mùi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, CN 17/09T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn