Tử vi năm 2028 tuổi Đinh Sửu 1997 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Đinh Sửu (tuổi con Trâu) sinh từ 07/02/1997 đến 27/01/1998 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1996 Bính Tý. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1997 – Đinh Sửu, tuổi con Trâu |
|---|---|
| Mệnh | Gian Hà Thủy |
| Tuổi mụ năm 2028 | 32 |
| Với năm Thân | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Ngũ Thọ Tử |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thái Dương, hạn Toán Tận |
| Nữ mạng | sao Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyền |
Sao hạn năm 2028 tuổi Đinh Sửu
Nam mạng 32 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
Nữ mạng 32 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Đinh Sửu
Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Gian Hà Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Đinh Sửu năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Đinh (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Nữ mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.
Tình duyên, gia đạo
Năm Thân gặp Thiên Hỉ của tuổi: theo tử vi là năm có tin vui, chuyện cưới hỏi, con cái dễ thành. Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 32 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên.
Sức khỏe
Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Đinh Sửu cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Đinh Sửu 32 tuổi mụ; 32 chia 9 dư 5, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Đinh Sửu làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 2 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Đinh Sửu chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Sửu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03 | T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | không có ngày đủ điều kiện | T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | CN 08/10, T5 12/10 | CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn